钱粮

钱粮
qiánliáng
tiền lương

thuế đất; tiền thuế lương thực

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thuế đất; tiền thuế lương thực

    • Tiền lương là một loại thuế quan trọng thời cổ đại.

  2. danh từ

    tiền và lương thực (nộp thuế hoặc cống phẩm)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • kim(kim loại, tiền)BỘ
  • tiễn(nhỏ bé, ít ỏi)HÀI THANH

Tiền (钱) là vật bằng kim loại nhỏ bé dùng để trao đổi hàng hóa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.