钱庄

钱庄
qiánzhuāng
tiền trang

tiệm đổi tiền kiểu cũ; ngân hàng tư nhân truyền thống (xuất hiện từ thời Minh, thịnh thời Thanh, xóa bỏ sau 1949)

2 nghĩa#44202
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tiệm đổi tiền kiểu cũ; ngân hàng tư nhân truyền thống (xuất hiện từ thời Minh, thịnh thời Thanh, xóa bỏ sau 1949)

    • Tiền trang rất phổ biến ở Trung Quốc cổ đại.

  2. danh từ

    cơ sở tài chính tư nhân (thường hoạt động bán chính thức hoặc ngoài vòng pháp luật)

    • Anh ấy gửi tiền vào tiệm cầm đồ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • kim(kim loại, tiền)BỘ
  • tiễn(nhỏ bé, ít ỏi)HÀI THANH

Tiền (钱) là vật bằng kim loại nhỏ bé dùng để trao đổi hàng hóa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.