钱币

钱币
qián
tiền tệ

tiền xu; tiền tệ

1 nghĩa#37208
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tiền xu; tiền tệ

    • Anh ấy có rất nhiều tiền xu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • kim(kim loại, tiền)BỘ
  • tiễn(nhỏ bé, ít ỏi)HÀI THANH

Tiền (钱) là vật bằng kim loại nhỏ bé dùng để trao đổi hàng hóa.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.