钮扣

钮扣
niǔkòu
nữu khấu

cài cúc; khóa; khấu trừ; gõ (cửa)

1 nghĩa#32486
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cài cúc; khóa; khấu trừ; gõ (cửa)(kế thừa)

    • Cúc áo sơ mi này bị rơi rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.