钮带

钮带
niǔdài
nữu đới

dây buộc; dây nối

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    dây buộc; dây nối

    • Chiếc dây lưng này rất đẹp.

  2. danh từ

    dây liên kết; mối ràng buộc (tình cảm, hữu nghị...)

    • Tình bạn giữa chúng ta là một sợi dây bền chặt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.