钩稽

钩稽
gōu
câu kê

truy tìm; đòi lại; truy đòi

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    truy tìm; đòi lại; truy đòi

    • Anh ấy thích khám phá các sự kiện lịch sử.

  2. động từ

    kiểm tra; khảo sát; xem xét

    • Anh ấy đang kiểm tra sổ sách.

  3. động từ

    kiểm toán; đối chiếu (sổ sách, tài khoản)

    • Chúng ta phải kiểm toán những tài khoản này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cái móc câu là vật bằng kim loại được uốn cong lại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.