钩破

钩破
gōu
câu phá

(vật sắc nhọn) làm rách; móc rách (tất, vớ,...)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    (vật sắc nhọn) làm rách; móc rách (tất, vớ,...)

    • Váy của tôi bị móc rách rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cái móc câu là vật bằng kim loại được uốn cong lại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.