- 釒kim(kim loại)BỘ
- 勾câu(móc, uốn cong)HÌNH THANH
Cái móc câu là vật bằng kim loại được uốn cong lại.
mưu mô tranh đấu lẫn nhau; kèn cựa toan tính hại nhau [thành ngữ]
mưu mô tranh đấu lẫn nhau; kèn cựa toan tính hại nhau [thành ngữ](kế thừa)
Họ luôn đấu đá lẫn nhau.
tranh giành quyền lợi; đấu đá lẫn nhau [thành ngữ](kế thừa)
Kiến trúc của cung điện này rất tinh xảo.
Cái móc câu là vật bằng kim loại được uốn cong lại.
mưu mô tranh đấu lẫn nhau; kèn cựa toan tính hại nhau [thành ngữ]
mưu mô tranh đấu lẫn nhau; kèn cựa toan tính hại nhau [thành ngữ](kế thừa)
Họ luôn đấu đá lẫn nhau.
tranh giành quyền lợi; đấu đá lẫn nhau [thành ngữ](kế thừa)
Kiến trúc của cung điện này rất tinh xảo.
Cái móc câu là vật bằng kim loại được uốn cong lại.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.