钩心斗角

钩心斗角
gōuxīndòujiǎo
câu tâm đấu giác

mưu mô tranh đấu lẫn nhau; kèn cựa toan tính hại nhau [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    mưu mô tranh đấu lẫn nhau; kèn cựa toan tính hại nhau [thành ngữ](kế thừa)

    • Họ luôn đấu đá lẫn nhau.

  2. tính từ

    tranh giành quyền lợi; đấu đá lẫn nhau [thành ngữ](kế thừa)

    • Kiến trúc của cung điện này rất tinh xảo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cái móc câu là vật bằng kim loại được uốn cong lại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.