钦羡

钦羡
qīnxiàn
khâm tiện

ngưỡng mộ; ngẩng đầu lên; ngửa (người)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ngưỡng mộ; ngẩng đầu lên; ngửa (người)

    • Tôi ngưỡng mộ tài năng của anh ấy.

  2. động từ

    ngưỡng mộ; khâm phục

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.