钦差

钦差
qīnchāi
khâm sai

khâm sai; sứ giả của hoàng đế

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    khâm sai; sứ giả của hoàng đế

    • Khâm sai đại thần phụng chỉ đi sứ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.