钣金

钣金
bǎnjīn
bản kim

gia công kim loại tấm; nghề thợ gò

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    gia công kim loại tấm; nghề thợ gò

    • Gia công tấm kim loại là một quy trình gia công kim loại.

  2. danh từ

    sửa thân xe; làm thợ gò karosseri; gia công kim loại tấm

    • Anh ấy làm công việc sửa chữa thân xe.

  3. danh từ

    gia công kim loại tấm; bản kim

    • Anh ấy là một thợ sửa chữa thân xe.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.