钢骨水泥

钢骨水泥
gāngshuǐ
cương cốt thuỷ nê

bê tông cốt thép

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bê tông cốt thép

    • Cây cầu này được xây bằng bê tông cốt thép.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Thép (cương) là kim loại cứng như sườn núi đá.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.