- 釒kim(kim loại)BỘ
- 岡cương(sườn núi cứng chắc)HÌNH THANH
Thép (cương) là kim loại cứng như sườn núi đá.
cửa sổ khung thép; cửa sổ kim loại
cửa sổ khung thép; cửa sổ kim loại
Cửa sổ kim loại này rất chắc chắn.
Thép (cương) là kim loại cứng như sườn núi đá.
cửa sổ khung thép; cửa sổ kim loại
cửa sổ khung thép; cửa sổ kim loại
Cửa sổ kim loại này rất chắc chắn.
Thép (cương) là kim loại cứng như sườn núi đá.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.