钢窗

钢窗
gāngchuāng
cương song

cửa sổ khung thép; cửa sổ kim loại

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cửa sổ khung thép; cửa sổ kim loại

    • Cửa sổ kim loại này rất chắc chắn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Thép (cương) là kim loại cứng như sườn núi đá.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.