钢盔

钢盔
gāngkuī
cương khôi

mũ sắt; mũ bảo hiểm kim loại

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mũ sắt; mũ bảo hiểm kim loại

    • Anh ấy đội một chiếc mũ sắt.

  2. danh từ

    mũ sắt; mũ bảo hiểm (quân sự)

    • Anh ấy đang đội một cái mũ sắt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Thép (cương) là kim loại cứng như sườn núi đá.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.