钢圈

钢圈
gāngquān
cương khuyên

vành bánh xe; vành thép

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    vành bánh xe; vành thép

    • Vành xe này rất chắc chắn.

  2. danh từ

    vòng thép (trong áo ngực); gọng kim loại

    • Chiếc áo ngực này không có gọng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Thép (cương) là kim loại cứng như sườn núi đá.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.