钢丝钳

钢丝钳
gāngqián
cương tơ kiềm

kìm cắt dây; kìm điện

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    kìm cắt dây; kìm điện

    • Anh ấy dùng kìm cắt đứt dây thép.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Thép (cương) là kim loại cứng như sườn núi đá.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.