钟情

钟情
zhōngqíng
chung tình

say mê; si mê; đắm say (với ai/cái gì)

2 nghĩa#48984
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    say mê; si mê; đắm say (với ai/cái gì)

    • Anh ấy yêu cô ấy từ cái nhìn đầu tiên.

  2. động từ

    say mê; đắm say; chung tình

KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cái chuông đúc bằng kim loại rất nặng, vừa báo giờ vừa ngân vang.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.