钙华

钙华
gàihuá
cái hoa

khoáng chất canxi lắng đọng (địa chất); đá vôi bồi tụ (tufa)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    khoáng chất canxi lắng đọng (địa chất); đá vôi bồi tụ (tufa)

    • Tufa là một loại trầm tích canxi cacbonat.

  2. danh từ

    travertine; đá vôi trầm tích (đá canxi cacbonat hình thành từ suối nước nóng)

    • Travertine là một loại trầm tích canxi cacbonat.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Kim loại 'cái' chính là canxi, nguyên tố xương cốt quan trọng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.