Kim loại 'cái' chính là canxi, nguyên tố xương cốt quan trọng.
/
钙华
钙华
cái hoa
khoáng chất canxi lắng đọng (địa chất); đá vôi bồi tụ (tufa)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
khoáng chất canxi lắng đọng (địa chất); đá vôi bồi tụ (tufa)
- 。
Tufa là một loại trầm tích canxi cacbonat.
- 貳名danh từ
travertine; đá vôi trầm tích (đá canxi cacbonat hình thành từ suối nước nóng)
- 。
Travertine là một loại trầm tích canxi cacbonat.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ钙华
Phồn thể鈣華
cái hoa
khoáng chất canxi lắng đọng (địa chất); đá vôi bồi tụ (tufa)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
khoáng chất canxi lắng đọng (địa chất); đá vôi bồi tụ (tufa)
- 。
Tufa là một loại trầm tích canxi cacbonat.
- 貳名danh từ
travertine; đá vôi trầm tích (đá canxi cacbonat hình thành từ suối nước nóng)
- 。
Travertine là một loại trầm tích canxi cacbonat.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 钱qiántiền; đồng tiền
- 错cuòsai lầm; nhầm lẫn; lỗi (trong văn bản)
- 金jīnvàng; kim loại; họ Kim
- 锁suǒdạng cũ của 锁[suo3]
- 镇zhènđè xuống; trấn áp; làm dịu; thị trấn; trấn (đơn vị hành chính cấp dưới huyện)
- 钩gōumóc; câu; cái móc
- 表biǎođồng hồ đeo tay
- 铁tiěsắt (kim loại); thép
- 钉dīngđinh (cái đinh); đóng đinh
- 钟zhōngchuông (lớn)
- 镑bàngbảng Anh (đơn vị tiền tệ)
- 钮niǔnút áo