钙化

钙化
gàihuà
cái hoá

vôi hóa; canxi hóa

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    vôi hóa; canxi hóa

    • Xương sẽ bị vôi hóa.

  2. động từ

    vôi hóa; canxi hóa

    • Sự vôi hóa xương là một quá trình sinh lý bình thường.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Kim loại 'cái' chính là canxi, nguyên tố xương cốt quan trọng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.