cần câu
Anh ấy đã mua một cái cần câu mới.
Chữ 魚 vẽ hình con cá với đầu, thân, vây và đuôi lửa bên dưới.
// NGHĨA CHÍNHcần câu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.