钉梢

钉梢
dīngshāo
đinh sao

bám đuôi; theo dõi (ai đó)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. bám đuôi; theo dõi (ai đó)

  2. động từ

    theo dõi; bám sát; truy theo

    • Anh ta bị cảnh sát theo dõi.

  3. theo dõi; bám theo; lần theo dấu vết

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cái đinh là vật bằng kim loại có hình dạng chắc chắn như một người tráng kiện.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.