针砭

针砭
zhēnbiān
châm biêm

châm biếm; phê phán; chỉ trích (những điều sai trái)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    châm biếm; phê phán; chỉ trích (những điều sai trái)

    • Anh ấy thích phê phán những tệ nạn xã hội.

  2. châm biếm; chỉ trích; phê phán (chỉ ra và phê bình những điều sai trái)

  3. danh từ

    châm cứu cổ đại dùng đá nhọn; (bóng) chỉ ra lỗi lầm; phê bình thẳng thắn

    • Châm biêm là một phương pháp điều trị cổ xưa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cái kim may vá là vật bằng kim loại, mảnh và thẳng như số mười.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.