针具

针具
zhēn
châm cụ

kim châm; kim châm cứu; (thực vật) hoa kim châm (hoa hiên vàng)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    kim châm; kim châm cứu; (thực vật) hoa kim châm (hoa hiên vàng)

    • Kim châm cứu là công cụ điều trị của y học cổ truyền Trung Quốc.

  2. danh từ

    dụng cụ châm cứu; kim tiêm

    • Y tá đã chuẩn bị kim tiêm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cái kim may vá là vật bằng kim loại, mảnh và thẳng như số mười.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.