金陵

金陵
Jīnlíng
kim lăng

Kinh Lăng (tên cổ của Nam Kinh trước thời Hán)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    Kinh Lăng (tên cổ của Nam Kinh trước thời Hán)

    • Kim Lăng là tên cổ của Nam Kinh.

  2. danh từ

    Kim Lăng (tên gọi cổ của Nam Kinh)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • kim(vàng, kim loại (tượng hình))HỘI Ý

Kim là hình ảnh cổ của kim loại quý ẩn dưới lòng đất, sáng lấp lánh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.