金针

金针
jīnzhēn
kim châm

kim khâu; kim thêu; (bóng) gợi ý bí quyết

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    kim khâu; kim thêu; (bóng) gợi ý bí quyết

    • Cô ấy dùng kim châm để thêu hoa.

  2. danh từ

    kim châm; kim châm cứu; (thực vật) hoa kim châm (hoa hiên vàng)

    • Nấm kim châm rất ngon.

  3. danh từ

    hoa hirem vàng; kim châm (Hemerocallis fulva)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • kim(vàng, kim loại (tượng hình))HỘI Ý

Kim là hình ảnh cổ của kim loại quý ẩn dưới lòng đất, sáng lấp lánh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.