- 金kim(vàng, kim loại (tượng hình))HỘI Ý
Kim là hình ảnh cổ của kim loại quý ẩn dưới lòng đất, sáng lấp lánh.
kim khâu; kim thêu; (bóng) gợi ý bí quyết
kim khâu; kim thêu; (bóng) gợi ý bí quyết
Cô ấy dùng kim châm để thêu hoa.
kim châm; kim châm cứu; (thực vật) hoa kim châm (hoa hiên vàng)
Nấm kim châm rất ngon.
hoa hirem vàng; kim châm (Hemerocallis fulva)
kim khâu; kim thêu; (bóng) gợi ý bí quyết
kim khâu; kim thêu; (bóng) gợi ý bí quyết
Cô ấy dùng kim châm để thêu hoa.
kim châm; kim châm cứu; (thực vật) hoa kim châm (hoa hiên vàng)
Nấm kim châm rất ngon.
hoa hirem vàng; kim châm (Hemerocallis fulva)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.