金朝

金朝
Jīncháo
kim triều

triều Kim (1115-1234), do người Nữ Chân lập nên ở miền Bắc Trung Hoa, tiền thân của triều Nguyên Mông Cổ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    triều Kim (1115-1234), do người Nữ Chân lập nên ở miền Bắc Trung Hoa, tiền thân của triều Nguyên Mông Cổ

    • Nhà Kim là một triều đại trong lịch sử Trung Quốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • kim(vàng, kim loại (tượng hình))HỘI Ý

Kim là hình ảnh cổ của kim loại quý ẩn dưới lòng đất, sáng lấp lánh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.