金发

金发
jīn
kim phát

tóc vàng; tóc kim

3 nghĩa#5348
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tóc vàng; tóc kim

    头发呈金黄色的人tóufa chēng jīnhuáng sè de rén

    • Cô ấy có mái tóc vàng.

  2. danh từ

    tóc vàng; tóc màu vàng

    头发呈黄色或浅色的人tóufa chéng huángsè huò qiǎnsè de rén

  3. danh từ

    tóc vàng

    浅黄色的头发qiǎn huángsè de tóufa

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • kim(vàng, kim loại (tượng hình))HỘI Ý

Kim là hình ảnh cổ của kim loại quý ẩn dưới lòng đất, sáng lấp lánh.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.