金主

金主
jīnzhǔ
kim chủ

nhà tài trợ; người bỏ vốn; "kim chủ" (người có tiền)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nhà tài trợ; người bỏ vốn; "kim chủ" (người có tiền)

    • Anh ấy là một nhà tài trợ.

  2. danh từ

    nhà tài trợ; người bỏ vốn; "mạnh thường quân"

    • Anh ấy là một nhà tài trợ lớn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • kim(vàng, kim loại (tượng hình))HỘI Ý

Kim là hình ảnh cổ của kim loại quý ẩn dưới lòng đất, sáng lấp lánh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.