Cánh đồng hoang dã trải rộng ngoài làng, vang vọng như tiếng 'dư' âm xa xôi.
/
野格利口酒
野格利口酒
dã cách lợi khẩu tửu
Jägermeister (loại rượu mùi của Đức)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Jägermeister (loại rượu mùi của Đức)
- 。
Anh ấy thích uống rượu Jägermeister.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 木mộc(cây, gỗ)BỘ
- 各các(mỗi, từng cái)HÌNH THANH
Mỗi thanh gỗ đều có khuôn khổ và tiêu chuẩn riêng của nó.
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 酉dậu(bình rượu (tượng hình))HÌNH THANH
Rượu là thứ nước đựng trong bình lên men từ ngũ cốc.
野格利口酒
Phồn thể野
dã cách lợi khẩu tửu
Jägermeister (loại rượu mùi của Đức)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Jägermeister (loại rượu mùi của Đức)
- 。
Anh ấy thích uống rượu Jägermeister.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 木mộc(cây, gỗ)BỘ
- 各các(mỗi, từng cái)HÌNH THANH
Mỗi thanh gỗ đều có khuôn khổ và tiêu chuẩn riêng của nó.
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 酉dậu(bình rượu (tượng hình))HÌNH THANH
Rượu là thứ nước đựng trong bình lên men từ ngũ cốc.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.