重量轻质

重量轻质
zhòngliàngqīngzhì
trọng lượng khinh chất

coi trọng số lượng, xem nhẹ chất lượng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    coi trọng số lượng, xem nhẹ chất lượng

    • Chúng ta không nên coi trọng số lượng hơn chất lượng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (làng, dặm đường)BỘ
  • thiên(nghìn, nhiều)HỘI Ý

Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.