重蹈覆辙

重蹈覆辙
chóngdǎozhé
trùng đạo phúc triệt

lặp lại vết xe đổ [thành ngữ]

3 nghĩa#27443
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lặp lại vết xe đổ [thành ngữ]

    • Chúng ta không thể đi vào vết xe đổ.

  2. động từ

    lặp lại vết xe đổ [thành ngữ]

  3. động từ

    lặp lại sai lầm cũ; dẫm lại vết xe đổ [thành ngữ]

    • Chúng ta không thể lặp lại sai lầm tai hại.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (làng, dặm đường)BỘ
  • thiên(nghìn, nhiều)HỘI Ý

Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.