重文轻武

重文轻武
zhòngwénqīng
trọng văn khinh võ

coi trọng văn, coi nhẹ võ [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    coi trọng văn, coi nhẹ võ [thành ngữ]

    • Quốc gia này trọng văn khinh võ.

  2. tính từ

    coi trọng văn, xem nhẹ võ; trọng văn khinh võ

    • Anh ấy trọng văn khinh võ, không thích đánh trận.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (làng, dặm đường)BỘ
  • thiên(nghìn, nhiều)HỘI Ý

Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.