重提旧事

重提旧事
chóngjiùshì
trùng đề cựu sự

nhắc lại chuyện cũ; lại mang chuyện cũ ra nói

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nhắc lại chuyện cũ; lại mang chuyện cũ ra nói

    • Anh ấy luôn nhắc lại chuyện cũ.

  2. động từ

    nhắc lại chuyện cũ

    • Anh ấy luôn thích nhắc lại chuyện cũ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (làng, dặm đường)BỘ
  • thiên(nghìn, nhiều)HỘI Ý

Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.