里应外合

里应外合
yìngwài
lý ứng ngoại hợp

phối hợp trong ngoài cùng tấn công [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    phối hợp trong ngoài cùng tấn công [thành ngữ]

    • Họ phối hợp trong ngoài, đã hoàn thành nhiệm vụ thành công.

  2. động từ

    phối hợp trong ngoài; nội ứng ngoại hợp [thành ngữ]

    • Họ phối hợp trong ngoài, đã hoàn thành nhiệm vụ thành công.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.