醋酸乙酯

醋酸乙酯
suānzhǐ
thố toan ất chỉ

ethyl acetate

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ethyl acetate

    • Ethyl axetat là một hợp chất hữu cơ.

  2. danh từ

    ethyl acetate (etyl axetat); este etyl của axit axetic

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Giấm là thứ rượu để từ ngày xưa lên men chua.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.