醉醺醺

醉醺醺
zuìxūnxūn
tuý huân huân

say mướt; say túy lúy; (ngủ) say sưa

2 nghĩa#23280
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    say mướt; say túy lúy; (ngủ) say sưa

    • Anh ấy uống say mèm.

  2. tính từ

    say rượu; nghiện rượu

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Uống rượu đến khi 'xong' thì say mềm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.