酸败

酸败
suānbài
toan bại

(sữa) bị chua; bị hỏng chua

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    (sữa) bị chua; bị hỏng chua

    • Sữa đã bị chua.

  2. động từ

    thiu; ôi thiu (thịt, cá)

    • Thịt đã bị ôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • dậu(bình rượu, lên men)BỘ
  • tuấn(dáng chậm rãi)HÀI THANH

Rượu lên men sinh ra vị chua, đó chính là chữ Toan (酸).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.