Rượu lên men sinh ra vị chua, đó chính là chữ Toan (酸).
/
酸败
酸败
toan bại
(sữa) bị chua; bị hỏng chua
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
(sữa) bị chua; bị hỏng chua
- 。
Sữa đã bị chua.
- 貳动động từ
thiu; ôi thiu (thịt, cá)
- 。
Thịt đã bị ôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ酸败
Phồn thể酸敗
toan bại
(sữa) bị chua; bị hỏng chua
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
(sữa) bị chua; bị hỏng chua
- 。
Sữa đã bị chua.
- 貳动động từ
thiu; ôi thiu (thịt, cá)
- 。
Thịt đã bị ôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 酒jiǔrượu; rượu gạo
- 醒xǐngtỉnh dậy; thức dậy; tỉnh (rượu)
- 酷kùtàn nhẫn; tàn khốc
- 醉zuìsay mướt; say túy lúy; (ngủ) say sưa
- 酱jiàngtương; nước sốt đặc
- 丑chǒuxấu hổ; không thể để người khác thấy; làm trò xấu xa
- 配pèiliên hợp; liên kết; đoàn kết; phối hợp
- 酸suānchua; chua xót; đau nhức (cơ bắp); ghen tị
- 酚fēnphenol (hợp chất phenol)
- 醚míête (hóa học); ete
- 醋cùgiấm; dấm
- 酵jiàomen; chất men lên dấy