Rượu lên men sinh ra vị chua, đó chính là chữ Toan (酸).
/
酸菜
酸菜
toan thái
dưa chua; rau muối chua
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
dưa chua; rau muối chua
- 。
Tôi thích ăn cá nấu dưa chua.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 艹thảo(cỏ, cây xanh)BỘ
- 采thái(hái, lấy)HÌNH THANH
Rau là thứ cây xanh được hái từ vườn mà đem về ăn.
酸菜
Phồn thể酸
toan thái
dưa chua; rau muối chua
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
dưa chua; rau muối chua
- 。
Tôi thích ăn cá nấu dưa chua.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 酒jiǔrượu; rượu gạo
- 醒xǐngtỉnh dậy; thức dậy; tỉnh (rượu)
- 酷kùtàn nhẫn; tàn khốc
- 醉zuìsay mướt; say túy lúy; (ngủ) say sưa
- 酱jiàngtương; nước sốt đặc
- 丑chǒuxấu hổ; không thể để người khác thấy; làm trò xấu xa
- 配pèiliên hợp; liên kết; đoàn kết; phối hợp
- 酸suānchua; chua xót; đau nhức (cơ bắp); ghen tị
- 酚fēnphenol (hợp chất phenol)
- 醚míête (hóa học); ete
- 醋cùgiấm; dấm
- 酵jiàomen; chất men lên dấy