酸菜

酸菜
suāncài
toan thái

dưa chua; rau muối chua

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    dưa chua; rau muối chua

    • Tôi thích ăn cá nấu dưa chua.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • dậu(bình rượu, lên men)BỘ
  • tuấn(dáng chậm rãi)HÀI THANH

Rượu lên men sinh ra vị chua, đó chính là chữ Toan (酸).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.