酸痛

酸痛
suāntòng
toan thống

đau nhức; ê ẩm

1 nghĩa#37683
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    đau nhức; ê ẩm

    • Chân tôi hơi đau nhức.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • dậu(bình rượu, lên men)BỘ
  • tuấn(dáng chậm rãi)HÀI THANH

Rượu lên men sinh ra vị chua, đó chính là chữ Toan (酸).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.