酸疼

酸疼
suānténg
toan đông

nhức mỏi (cơ bắp); ê ẩm

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    nhức mỏi (cơ bắp); ê ẩm

    • Chân tôi bị đau nhức.

  2. tính từ

    chua; cay (đau nhức); tủi; (hóa học) axit

    • Chân tôi hơi đau nhức.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • dậu(bình rượu, lên men)BỘ
  • tuấn(dáng chậm rãi)HÀI THANH

Rượu lên men sinh ra vị chua, đó chính là chữ Toan (酸).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.