Rượu lên men sinh ra vị chua, đó chính là chữ Toan (酸).
/
酸疼
酸疼
toan đông
nhức mỏi (cơ bắp); ê ẩm
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
nhức mỏi (cơ bắp); ê ẩm
- 。
Chân tôi bị đau nhức.
- 貳形tính từ
chua; cay (đau nhức); tủi; (hóa học) axit
- 。
Chân tôi hơi đau nhức.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 疒nạch(bệnh tật)BỘ
- 冬đông(mùa đông)HÌNH THANH
Đau nhức như cái lạnh mùa đông thấm vào xương.
酸疼
Phồn thể酸
toan đông
nhức mỏi (cơ bắp); ê ẩm
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
nhức mỏi (cơ bắp); ê ẩm
- 。
Chân tôi bị đau nhức.
- 貳形tính từ
chua; cay (đau nhức); tủi; (hóa học) axit
- 。
Chân tôi hơi đau nhức.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 酒jiǔrượu; rượu gạo
- 醒xǐngtỉnh dậy; thức dậy; tỉnh (rượu)
- 酷kùtàn nhẫn; tàn khốc
- 醉zuìsay mướt; say túy lúy; (ngủ) say sưa
- 酱jiàngtương; nước sốt đặc
- 丑chǒuxấu hổ; không thể để người khác thấy; làm trò xấu xa
- 配pèiliên hợp; liên kết; đoàn kết; phối hợp
- 酸suānchua; chua xót; đau nhức (cơ bắp); ghen tị
- 酚fēnphenol (hợp chất phenol)
- 醚míête (hóa học); ete
- 醋cùgiấm; dấm
- 酵jiàomen; chất men lên dấy