酸溜溜

酸溜溜
suānliūliū
toan lựu lựu

chua; cay đắng; đau nhức (cơ bắp); ghen tị

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    chua; cay đắng; đau nhức (cơ bắp); ghen tị

    • Quả táo này chua lè.

  2. tính từ

    chua chua; chua lét; (bóng) chua ngoa; ghen tị ngầm

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • dậu(bình rượu, lên men)BỘ
  • tuấn(dáng chậm rãi)HÀI THANH

Rượu lên men sinh ra vị chua, đó chính là chữ Toan (酸).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.