Rượu lên men sinh ra vị chua, đó chính là chữ Toan (酸).
/
酸溜溜
酸溜溜
toan lựu lựu
chua; cay đắng; đau nhức (cơ bắp); ghen tị
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
chua; cay đắng; đau nhức (cơ bắp); ghen tị
- 。
Quả táo này chua lè.
- 貳形tính từ
chua chua; chua lét; (bóng) chua ngoa; ghen tị ngầm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 留lưu(ở lại, lưu giữ)HÌNH THANH
Nước trượt nhẹ nhàng theo dòng chảy, lưu lại trên mặt đất mà không đứng yên.
酸溜溜
Phồn thể酸
toan lựu lựu
chua; cay đắng; đau nhức (cơ bắp); ghen tị
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
chua; cay đắng; đau nhức (cơ bắp); ghen tị
- 。
Quả táo này chua lè.
- 貳形tính từ
chua chua; chua lét; (bóng) chua ngoa; ghen tị ngầm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 酒jiǔrượu; rượu gạo
- 醒xǐngtỉnh dậy; thức dậy; tỉnh (rượu)
- 酷kùtàn nhẫn; tàn khốc
- 醉zuìsay mướt; say túy lúy; (ngủ) say sưa
- 酱jiàngtương; nước sốt đặc
- 丑chǒuxấu hổ; không thể để người khác thấy; làm trò xấu xa
- 配pèiliên hợp; liên kết; đoàn kết; phối hợp
- 酸suānchua; chua xót; đau nhức (cơ bắp); ghen tị
- 酚fēnphenol (hợp chất phenol)
- 醚míête (hóa học); ete
- 醋cùgiấm; dấm
- 酵jiàomen; chất men lên dấy