酸梅

酸梅
suānméi
toan mai

mận muối; mơ muối (mận/mơ sấy khô ướp muối đường)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mận muối; mơ muối (mận/mơ sấy khô ướp muối đường)

    • Tôi thích ăn ô mai.

  2. danh từ

    mận chua; mận hun khói

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • dậu(bình rượu, lên men)BỘ
  • tuấn(dáng chậm rãi)HÀI THANH

Rượu lên men sinh ra vị chua, đó chính là chữ Toan (酸).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.