酸根

酸根
suāngēn
toan căn

ion âm; anion

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ion âm; anion

    • Gốc axit là ion mang điện tích âm.

  2. danh từ

    gốc axit; nhóm acyl

    • Gốc axit là một khái niệm trong hóa học.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • dậu(bình rượu, lên men)BỘ
  • tuấn(dáng chậm rãi)HÀI THANH

Rượu lên men sinh ra vị chua, đó chính là chữ Toan (酸).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.