Rượu lên men sinh ra vị chua, đó chính là chữ Toan (酸).
/
酸奶
酸奶
toan nãi
sữa chua; phô mai mềm
HSK 4 (3.0)1 nghĩa#11072
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
sữa chua; phô mai mềm
中用牛奶经过发酵制成的酸性乳制品yòng niúnǎi jīngguò fāhuào zhìchéng de suānxìng rǔzhìpǐn
- 。
Tôi thích uống sữa chua.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 女nữ(người phụ nữ)BỘ
- 乃nãi(là, bèn (gợi âm 'nãi'))HÌNH THANH
Bà/sữa mẹ gắn với người phụ nữ, đọc gần âm 'nãi' như chữ 乃.
酸奶
Phồn thể酸
toan nãi
sữa chua; phô mai mềm
HSK 4 (3.0)1 nghĩa#11072
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
sữa chua; phô mai mềm
中用牛奶经过发酵制成的酸性乳制品yòng niúnǎi jīngguò fāhuào zhìchéng de suānxìng rǔzhìpǐn
- 。
Tôi thích uống sữa chua.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 酒jiǔrượu; rượu gạo
- 醒xǐngtỉnh dậy; thức dậy; tỉnh (rượu)
- 酷kùtàn nhẫn; tàn khốc
- 醉zuìsay mướt; say túy lúy; (ngủ) say sưa
- 酱jiàngtương; nước sốt đặc
- 丑chǒuxấu hổ; không thể để người khác thấy; làm trò xấu xa
- 配pèiliên hợp; liên kết; đoàn kết; phối hợp
- 酸suānchua; chua xót; đau nhức (cơ bắp); ghen tị
- 酚fēnphenol (hợp chất phenol)
- 醚míête (hóa học); ete
- 醋cùgiấm; dấm
- 酵jiàomen; chất men lên dấy