酗讼

酗讼
sòng
hú tụng

say xỉn rồi gây chuyện; uống rượu say và kiện cáo bừa bãi

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    say xỉn rồi gây chuyện; uống rượu say và kiện cáo bừa bãi

    • Anh ta bị bắt sau khi say xỉn và gây rối.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.