酒铺

酒铺
jiǔ
tửu phố

quán rượu; nhà hàng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    quán rượu; nhà hàng

    • Rượu ở quán rượu này rất ngon.

  2. danh từ

    khách sạn; nhà hàng; quán rượu

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Rượu là thứ nước đựng trong bình lên men từ ngũ cốc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.