酒酿

酒酿
jiǔniàng
tửu nhưỡng

cơm rượu; rượu nếp ngọt

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cơm rượu; rượu nếp ngọt

    • Tôi thích ăn chè trôi nước rượu nếp.

  2. danh từ

    cơm rượu; rượu nếp

    • Tôi thích uống rượu nếp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Rượu là thứ nước đựng trong bình lên men từ ngũ cốc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.