酒肆

酒肆
jiǔ
tửu tứ

khách sạn; nhà hàng; quán rượu

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    khách sạn; nhà hàng; quán rượu

    • Rượu ở quán rượu này rất ngon.

  2. danh từ

    quán rượu; tửu điếm (văn)

  3. danh từ

    quán rượu; tửu quán

  4. danh từ

    quầy bar; phòng uống rượu

    • Rượu ở quán bar này rất ngon.

  5. danh từ

    quán rượu; tửu quán

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Rượu là thứ nước đựng trong bình lên men từ ngũ cốc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.