酒测

酒测
jiǔ
tửu trắc

kiểm tra nồng độ cồn (qua máy đo hơi thở)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    kiểm tra nồng độ cồn (qua máy đo hơi thở)

    • Cảnh sát đã kiểm tra nồng độ cồn của anh ta.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Rượu là thứ nước đựng trong bình lên men từ ngũ cốc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.