配补

配补
pèi
phối bổ

bổ sung thay thế (vật còn thiếu)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bổ sung thay thế (vật còn thiếu)

    • Chúng ta cần bổ sung một số linh kiện.

  2. động từ

    bổ sung; phục hồi (cho đủ bộ)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • dậu(bình rượu (bộ thủ))BỘ
  • kỷ(bản thân, mình)HÌNH THANH

Phối hợp như tự mình rót rượu pha chế cho vừa vặn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.